Kiểm soát tiền hằng ngày. Sẵn sàng sổ sách cuối tháng.
Hỏi cách cửa hàng đang gom tiền mặt, chuyển khoản, hóa đơn và khoản bán nợ. Sau đó mới chọn luồng sản phẩm phù hợp để minh họa.
Fastie hỗ trợ gom dữ liệu doanh thu từ các kênh, nhận diện khoản chưa khớp và chuẩn bị sổ sách để chủ hộ/kế toán dùng cho vận hành, đối chiếu và kê khai.
Hỏi cách cửa hàng đang gom tiền mặt, chuyển khoản, hóa đơn và khoản bán nợ. Sau đó mới chọn luồng sản phẩm phù hợp để minh họa.
Một tài khoản có người phụ trách, có dữ liệu thật được xử lý và có bước tiếp theo rõ ràng.
Nếu khách hỏi về ứng dụng thuế miễn phí của Nhà nước, xác nhận công cụ kê khai/nộp thuế là nơi làm thủ tục. Fastie hỗ trợ phần chuẩn bị dữ liệu, đối soát và sổ sách trước đó; không giới thiệu Fastie là hệ thống nhà nước hay công cụ thay thế cổng khai thuế.
“Mình cùng xem doanh thu đang đi qua những kênh nào và cuối tháng anh/chị phải tổng hợp ra sao. Nếu Fastie giải quyết được một đoạn trong quy trình đó, mình sẽ hướng dẫn thử trên dữ liệu phù hợp.”
Tránh câu hỏi gợi ý “anh/chị thấy tính năng này hữu ích không?”. Hỏi quy trình thật gần đây và xin ví dụ cụ thể.
Demo theo đúng use case khách vừa kể; bỏ qua menu không liên quan.
Cho xem một nguồn/giao dịch mẫu phù hợp với khách và cách dữ liệu xuất hiện trong Fastie.
Cho thấy khoản nào đã khớp, cần phân loại hoặc cần người dùng kiểm tra.
Minh họa tuần/kỳ đã rà soát và dữ liệu để làm việc tiếp với kế toán.
Ai làm gì, đến ngày nào, dữ liệu nào cần chuẩn bị, lúc nào review lại.
Giao một owner ngay khi khách đủ điều kiện; chốt phạm vi thử theo quy mô giao dịch và quy trình thực tế của khách.
| Giai đoạn | Điều kiện chuyển | Bằng chứng nên có |
|---|---|---|
| Qualified lead | Đúng nhóm khách, có vấn đề, người liên hệ phù hợp và đồng ý trao đổi. | ICP, pain, người quyết định, owner, next step. |
| Discovery completed | Đã hiểu luồng công việc và vấn đề cụ thể. | Ghi chú discovery, câu nói khách, blocker. |
| Demo completed | Demo theo use case và khách xác nhận bước kế. | Use case, phản hồi, ngày follow-up. |
| Paid verified | Đã đối chiếu khoản tiền thực nhận. | Ledger/sao kê hoặc xác nhận của Finance. “Manual approved” chưa đủ. |
| Activated | Hoàn tất checklist giá trị, không chỉ tạo tài khoản. | Dữ liệu đã xử lý, giao dịch được rà, đầu ra. |
| Weekly active / month-end close | Hoạt động tạo giá trị trong tuần; kỳ được khách/kế toán duyệt. | Hành động sản phẩm, kỳ, đầu ra, vấn đề còn lại. |
| Renewed / referred | Gia hạn được xác minh hoặc có giới thiệu thực. | Thanh toán/đầu mối giới thiệu và lý do. |
Rà lifecycle và account health; chọn các cuộc gọi quan trọng; gán owner và hành động tiếp.
Gỡ vấn đề sản phẩm/onboarding đang ảnh hưởng nhiều khách.
Rà thắng/thua, activation, weekly active, tiền đã thu; chọn một việc dừng hoặc sửa tuần sau.
Sổ tay hội nhập · Tax Playbook cho HKD · Product & Technology